death duty

Học thuật
Thân thiện
death duty

The lawyer explained the death duty to the family.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thuế thừa kế: Một loại thuế đánh vào tổng giá trị tài sản của một người đã qua đời trước khi tài sản đó được chuyển giao cho người thừa kế. Đây một loại thuế trực thu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The family had to pay a large sum in death duties before inheriting the estate. (Gia đình phải trả một khoản tiền lớn cho thuế thừa kế trước khi nhận tài sản thừa kế.)
    • He planned his finances carefully to minimize the impact of death duties on his heirs. (Ông ấy lên kế hoạch tài chính cẩn thận để giảm thiểu tác động của thuế thừa kế đối với những người thừa kế của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Liability for death duty": trách nhiệm phải nộp thuế thừa kế.

    • The executor of the will is responsible for settling any liability for death duty. (Người thực hiện di chúc trách nhiệm thanh toán mọi khoản thuế thừa kế phải nộp.)
  • "Death duty threshold": ngưỡng giá trị tài sản phải chịu thuế thừa kế.

    • If the estate's value is below the death duty threshold, no tax is payable. (Nếu giá trị tài sản dưới ngưỡng thuế thừa kế, sẽ không phải nộp thuế.)
Biến thể từ gần giống
  • Inheritance tax (n): thuế thừa kế (thuật ngữ hiện đại phổ biến hơn, thường dùng để chỉ loại thuế tương tự).
  • Estate tax (n): thuế tài sản thừa kế (thường được dùngmột số quốc gia với ý nghĩa tương tự).
Từ đồng nghĩa
  • Inheritance tax: thuế thừa kế.
  • Estate duty: thuế tài sản thừa kế (một thuật ngữ hơn).
Lưu ý về cách dùng
  • "Death duty" một thuật ngữ chuyên ngành trong luật tài chính. Từ này phổ biến trong lịch sử một số quốc gia như Vương quốc Anh, nhưng ngày nay thường được thay thế bằng các thuật ngữ như "inheritance tax".
  • Từ này luôn được sử dụngdạng số ít hoặc số nhiều ("death duty" / "death duties") để chỉ khoản thuế nói chung.
death duty

The lawyer explained the death duty to the family.

Noun
  1. thuế thừa kế (đánh vào tài sản của người chết để lại)

Từ đồng nghĩa